Mã hàng: CDTA-2N000
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đồng hồ chênh áp Dwyer Magnehelic 2000-750PA, thang đo 0–750 Pa, độ chính xác ±2% toàn thang, mặt số 4 inch và cổng ren NPT cái 1/8 inch.
Mã hàng
2000-750PA
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 2000-750PA |
| Dải đo | 0–750 Pa |
| Độ chính xác | ±2% toàn thang ở điều kiện tiêu chuẩn |
| Môi chất | Không khí và khí không cháy tương thích |
| Đường kính mặt số | 4 inch (101,6 mm) |
| Cổng áp suất | NPT cái 1/8 inch, áp cao và áp thấp |
| Vỏ và nắp | Nhôm đúc, nắp acrylic |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
Mã hàng: CDTA-2N000
Mã hàng: 1996-5
Mã hàng: SPG-100-00010-01-S-B08
Mã hàng: SPG-063-00016-01-S-B04
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.