Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Giao diện điện FESTO CPV10-GE-DI02-8. CP string expansion: Yes 32 inputs 32 outputs; Field bus interface: Either: Socket and plug, M12x1, 5-pin, B-coded Sub-D, 9-pin, socket; Types of communication: Cyclic communication.
Mã hàng
CPV10-GE-DI02-8
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CPV10-GE-DI02-8 |
| Mã vật tư FESTO | 546188 |
| CP string expansion | Yes 32 inputs 32 outputs |
| Field bus interface | Either: Socket and plug, M12x1, 5-pin, B-coded Sub-D, 9-pin, socket |
| Types of communication | Cyclic communication |
| Max. number of valve coils with string expansion | 48 |
| Max. number of valve coils | 16 |
| Reverse polarity protection | For all electrical connections |
| Baud rate | 9.6 kBaud ... 12 MBaud Automatic detection |
| Operational voltage range DC | 20.4 V...26.4 V |
| Max. number of outputs | 16 solenoid coils and 32 outputs 48 valve coils |
| Max. number of inputs | 32 |
| Nominal operating voltage DC | 24 V |
| Power failure bridging | 10 ms |
| Residual ripple | 4 Vss |
| Current consumption at nominal operating voltage, load | Depending on valve type |
| Current consumption at nominal operating voltage | Electronics: <= 100 mA Sensor supply: dependent on sensor |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -20 °C...70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Khối lượng sản phẩm | 196 g |
| Addressing range | 1 ... 125 Set using switch module |
| Material cover | Reinforced PA |
| Material seals | CR NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
| Note on materials | RoHS compliant |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.