Mã hàng: EKI-2525
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Advantech WOP-2040T-N1AE là màn hình HMI cảm ứng điện trở 4,3 inch, độ phân giải 480 × 272, nguồn 24 VDC. Cấu hình N1AE có 32 MB SDRAM, 8 MB NOR cùng 128 MB NAND, Ethernet 10/100Base-T và khe Micro-SD.
Mã hàng
WOP-2040T-N1AE
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | WOP-2040T-N1AE |
| Hãng | Advantech |
| Loại sản phẩm | Màn hình vận hành HMI WebOP-2040T |
| Kích thước màn hình | 4,3 inch, WQVGA TFT LCD |
| Độ phân giải | 480 × 272 điểm ảnh |
| Số màu hiển thị | 65.536 màu |
| Độ sáng | 400 cd/m² |
| Cảm ứng | Điện trở analog 4 dây |
| Bộ xử lý | RISC 32 bit, 200 MHz |
| Bộ nhớ làm việc | 32 MB SDRAM |
| Bộ nhớ lưu trữ cấu hình N1AE | 8 MB NOR và 128 MB NAND |
| Bộ nhớ dự phòng pin | 128 KB |
| Nguồn cấp | 24 V DC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | 5 W |
| Ethernet | 1 cổng RJ45 10/100Base-T, dành cho cấu hình N1AE |
| Cổng COM1 | RS-232/422/485, DB9 cái |
| Cổng COM2 | RS-422/485, đầu nối 5 chân |
| Cổng COM3 | RS-232, dùng các chân 5/7/8 của COM1 theo hãng |
| USB và thẻ nhớ | USB Client, USB Host; Micro-SD có trên N1AE |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 130 × 106,2 × 36,4 mm |
| Kích thước khoét tủ | 118,5 × 92,5 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,3 kg |
| Cấp bảo vệ | Mặt trước IP66 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến +60 °C |
| Độ ẩm | 10–90% RH tại 40 °C, không ngưng tụ |
Mã hàng: EKI-2525
Mã hàng: EKI-1521-CE
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.