Mã hàng: E40H8-100-3-T-24
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

MP5Y-44 - High Performance Digital Pulse Meters. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
Mã hàng
MP5Y-44
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model Autonics | MP5Y-44 |
| Display method | 5-digit 7-segment LED |
| Character height | 14mm |
| Max. display Range | -19999 to 99999 |
| Measurement | 16 operation modes: Frequency, Revolutions, Speed, Cycle, Time, Ratio, Density, Error, Length measurement, Interval, Accumulation, Addition/Subtraction, etc. |
| Measurement range | 0.0005Hz to 50kHz, 0.01 to max. of each time range, 0 to 99999, -19999 to 99999 |
| Input method | Voltage input(PNP), No-voltage input(NPN) |
| Power voltage | 100-240VAC~ 50/60Hz |
| External Power Supply | Max. 12VDC @(=) ±10% 80mA |
| Output_Sub Output(Display Value) | PV transmission (DC0-20mA, DC4-20mA) |
| Input frequency | ·Solid state input 1: max. 50kHz (pulse width: min. 10㎲)·Solid state input 2: max. 5kHz (pulse width: min. 100㎲)※For F7, F8, F9, F10 operation mode, max. 1kHz (pulse width: min. 500㎲)·Contact input: max. 45Hz (pulse width: min. 11ms) |
| Measurement range | ·Operation mode F1, F2, F7, F8, F9, F10 : 0.0005Hz to 50kHz·Operation mode F3, F4, F5, F6 : 0.01 to max. of each time range·Operation mode F11, F12, F13, F16 : 0 to 99999·Operation mode F14, F15 : -19999 to 99999 |
| Measurement accuracy | ·Operation mode F1, F2, F7, F8, F9, F10 : F.S.±0.05%rdg±1-digit·Operation mode F3, F4, F5, F6 : F.S.±0.01%rdg±1-digit |
| Prescale function | Direct input method (0.0001×10@(^-9) to 9.9999×10@(^9)) |
| Environment_Ambient temperature | -10 to 50℃, storage: -20 to 60℃ |
| Environment_Ambient humidity | 35 to 85% RH, storage: 35 to 85% RH |
| Weight | Approx. 230g (approx. 140g) |
| Protection structure | IP54 (front part, IEC standard) |
Mã hàng: E40H8-100-3-T-24
Mã hàng: AT8SDN
Mã hàng: BA2M-DDT
Mã hàng: BW40-12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.