Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Ống khí nén FESTO PUN-H-6X1-BL (197384). Đường kính ngoài: 6 mm; Flow-relevant bending radius: 26 mm; Đường kính trong: 4 mm.
Mã hàng
197384
Đơn vị tính
Mét
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Mét)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 197384 |
| Mã vật tư FESTO | 197384 |
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Flow-relevant bending radius | 26 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
| Min. bending radius | 10 mm |
| Instructions on use | TPE-U, ether-based |
| Tubing characteristics | Suitable for energy chains |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...1 MPa -0.95 bar...10 bar -13.775 psi...145 psi |
| Note on operating pressure | Water: temperature-dependent operating pressure, see diagram, max. 0.3 MPa at 0–60 °C |
| Approval | German Technical Control Board (TÜV) |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Fire test material | UL94 HB |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Suitability for the production of Li-ion batteries | Suitable for battery production with reduced Cu/Zn/Ni values (F1a) |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Element installed statically, no meaningful evaluation possible according to ISO 14644-1 |
| Suitable for use with food | See supplementary material information |
| Nhiệt độ môi trường | -35 °C...60 °C |
| Product weight according to length | 0.0183 kg/m |
| Kết nối khí nén | For push-in connector O.D. 6 mm For barbed fitting I.D. 4 mm with union nut |
| Màu sắc | Blue |
| Độ cứng Shore | D 52 +/-3 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material tubing | TPE-U(PU) |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.