Mã hàng: 067B3347
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Phụ tùng Danfoss 042N Coil Type B; 018F Coil Type B; 018Z Coil Type B 042N1256. Mã đặt hàng 042N1256 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
Mã hàng
042N1256
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 042N1256 |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 125 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -40 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 257 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -40 °F |
| Approval | CE |
| Body type | Opaque |
| Cable diameter [in] [max] | 0.35 in |
| Cable diameter [in] [min] | 0.16 in |
| Cable diameter [mm] [max] | 9.0 mm |
| Cable diameter [mm] [min] | 4.0 mm |
| Cable holder material | PA6 + 20% GF |
| CE evaluated | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| China RoHS exemption clause | No |
| Colour | Grey |
| Conductor size, max. [mm2] | 1.5 mm² |
| Contact resistance max. [mOhm] | 15 mOhm |
| Contacts | 2 + PE |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Not relevant for dangerous goods |
| Electrical connection form | Form A |
Mã hàng: 067B3347
Mã hàng: 080G5000
Mã hàng: 060L113166
Mã hàng: 067N3163
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.