Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Piloted check valve Festo HGL-1/8-1/8-B, mã article 543253. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
HGL-1/8-1/8-B
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | HGL-1/8-1/8-B |
| Mã article Festo | 543253 |
| Valve function | Piloted non-return function |
| Pneumatic connection, port 1 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 2 | G1/8 |
| Type of actuation | Pneumatic |
| Pilot air port 21 | G1/8 |
| Type of mounting | Screw-in With male thread |
| Operating pressure | 0.05 MPa...1 MPa 0.5 bar...10 bar |
| Pilot pressure | 0.2 MPa...1 MPa 2 bar...10 bar 29 psi...145 psi |
| Ambient temperature | -10 °C...60 °C |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Maritime classiflcation | See certiflcate |
| Mounting position | Any |
| Standard fiow rate 1->2 (6-0) | 430 l/min |
| Standard nominal fiow rate 1->2 (6-5) | 300 l/min |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Storage temperature | -10 °C...60 °C |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.