Mã hàng: 2866750
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

PSI-REP-PROFIBUS/12MB Phoenix Contact, order number 2708863. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng đúng mã.
Mã hàng
2708863
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã order Phoenix Contact | 2708863 |
| Note on application | Only for industrial use |
| Note on application | As things stand now, we are preparing the product so that, as of December 11, 2027, it will comply with the requirements of the EU Cyber Resilience Act (CRA) based on the information currently available regarding the CRA. |
| CCCex note | Use in potentially explosive areas is not permitted in China. |
| Product type | Interface converter |
| MTTF | 1638 Years (SN 29500 standard, temperature 25°C, operating cycle 21%) |
| MTTF | 812 Years (SN 29500 standard, temperature 40°C, operating cycle 34.25%) |
| MTTF | 340 Years (SN 29500 standard, temperature 40°C, operating cycle 100%) |
| MTBF | 1136 Years (Telcordia standard, 25°C temperature, 21% operating cycle (5 days a week, 8 hours a day)) |
| MTBF | 238 Years (Telcordia standard, 40°C temperature, 34.25% operating cycle (5 days a week, 12 hours a day)) |
| Electrical isolation | VCC // TBUS // PROFIBUS (A) // PROFIBUS (B) |
| Maximum power dissipation for nominal condition | 2.16 W |
| Test voltage data interface/power supply | 1.5 kV rms (50 Hz, 1 min.) |
| Test voltage data interfaces | 1.5 kV |
| Supply voltage range | 18 V DC ... 30 V DC (via pluggable COMBICON screw terminal block) |
| Nominal supply voltage | 24 V DC |
| Typical current consumption | 90 mA (24 V DC ) |
| Max. current consumption | ≤ 2 A (For operation in a joining station, via the DIN rail connector) |
| Output name | Relay output |
| Output description | Alarm output |
| Number of outputs | 1 |
| Maximum switching voltage | 60 V DC (Resistive Load, General Load) |
| Maximum switching voltage | 30 V AC (Resistive load) |
| Maximum switching voltage | 42 V AC (peak, resistive load) |
| Limiting continuous current | 0.46 A |
Mã hàng: 2866750
Mã hàng: 2908366
Mã hàng: 2905026
Mã hàng: 1597862
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.