Mã hàng: 2866750
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

RC-12P2000 Phoenix Contact, order number 1597862. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng đúng mã.
Mã hàng
1597862
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã order Phoenix Contact | 1597862 |
| Order information: | Contact release tool not necessary for the 12- and 17-pos. crimp versions of the M23-PRO series |
| Product type | Crimp contact |
| Contact material type | turned |
| Contact connection type | Pin |
| Connection method | Crimp connection |
| Connection cross section | 0.14 mm² ... 0.56 mm² |
| Material Contact | CuZn |
| Material Metal surface contact area (middle layer) | Ni |
| Material Metal surface contact area (top layer) | Au |
| Diameter (Contact diameter) | 1 mm |
| Insertion/withdrawal cycles | 100 |
Mã hàng: 2866750
Mã hàng: 2908366
Mã hàng: 2905026
Mã hàng: 2708863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.