Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Festo CMMT-AS-C5-11A-P3-MP-S1 (mã hàng 8143167) là servo drive 3 pha 400 VAC, dòng danh định 5 A mỗi pha, công suất điều khiển 2,5 kW và tích hợp nhiều giao thức Ethernet công nghiệp. Thiết bị dùng nguồn logic 24 VDC, đạt IP20 và hỗ trợ nhiều chuẩn encoder.
Mã hàng
CMMT-AS-C5-11A-P3-MP-S1
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đầy đủ | CMMT-AS-C5-11A-P3-MP-S1 |
| Mã sản phẩm Festo | 8143167 |
| Loại | Servo drive |
| Kiểu lắp | Bắt vít trên tấm lắp; đối lưu tự nhiên; lắp dọc |
| Khối lượng | 2.200 g |
| Hiển thị | LED xanh lá/vàng/đỏ |
| Điện áp vận hành | 3 pha, 400 VAC ±10% |
| Nguồn logic | 24 VDC ±20% |
| Dòng danh định mỗi pha | 5 A hiệu dụng |
| Dòng đỉnh mỗi pha | 15 A hiệu dụng, tối đa 2 giây |
| Công suất danh định bộ điều khiển | 2.500 W |
| Công suất đỉnh | 7.500 W |
| Điện áp DC-link tối đa | 800 V |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 đến 50 °C; giảm công suất 3%/°C trên 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -25 đến 55 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5–90%, không ngưng tụ |
| Giao thức fieldbus | EtherCAT, EtherNet/IP, Modbus/TCP, PROFINET IRT và PROFINET RT |
| Kết nối fieldbus | 2 cổng RJ45 |
| Ethernet | TCP/IP cho tham số hóa và chạy thử |
| Giao diện encoder | BiSS-C, EnDat 2.1/2.2, HIPERFACE, incremental, Nikon, SIN/COS |
| Ngõ vào an toàn | 2 ngõ vào an toàn 2 chân |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển hướng trường; độ phân giải vị trí 24 bit/vòng; lấy mẫu 16 kHz |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.