Mã hàng: DBS36E-S3EK02000
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cảm biến quang điện SICK WTB27X-3P1811. Features / Functional principle: Photoelectric proximity sensor; Features / Functional principle detail: Background suppression; Features / Dimensions (W x H x D): 31.4 mm x 112.3 mm x 70.4 mm
Mã hàng
WTB27X-3P1811
Đơn vị tính
PC
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (PC)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | WTB27X-3P1811 |
| Mã đặt hàng của hãng | 1027988 |
| Features / Functional principle | Photoelectric proximity sensor |
| Features / Functional principle detail | Background suppression |
| Features / Dimensions (W x H x D) | 31.4 mm x 112.3 mm x 70.4 mm |
| Features / Housing design (light emission) | Rectangular |
| Features / Sensing range max. | 30 mm ... 1,600 mm 1) |
| Features / Sensing range | 100 mm ... 1,600 mm |
| Features / Type of light | Infrared light |
| Features / Light source | LED 2) |
| Features / Light spot size (distance) | Ø 25 mm (800 mm) |
| Features / Wave length | 880 nm |
| Features / Adjustment | Potentiometer |
| Features / Special applications | Explosive areas |
| Features / Chú thích từ hãng | 1) Object with 90% remission (based on standard white, DIN 5033).; 2) Average service life: 100,000 h at T U = +25 °C.; |
| Mechanics/electronics / Supply voltage U B | 10 V DC ... 30 V DC 1) |
| Mechanics/electronics / Ripple | pp 2) |
| Mechanics/electronics / Current consumption | 40 mA 3) |
| Mechanics/electronics / Switching output | PNP |
| Mechanics/electronics / Output function | Complementary |
| Mechanics/electronics / Switching mode | Light/dark switching |
| Mechanics/electronics / Signal voltage PNP HIGH/LOW | Approx. V S – 2.5 V / 0 V |
| Mechanics/electronics / Output current I max. | ≤ 100 mA |
| Mechanics/electronics / Response time | ≤ 1.5 ms 4) |
| Mechanics/electronics / Switching frequency | 350 Hz 5) |
| Mechanics/electronics / Connection type | Cable, 4-wire, 10 m 6) |
| Mechanics/electronics / Cable material | Plastic, PVC |
| Mechanics/electronics / Circuit protection | A 7) ; B 8) ; C 9) ; |
| Mechanics/electronics / Protection class | II 10) |
| Mechanics/electronics / Weight | 750 g |
| Mechanics/electronics / Housing material | Metal, Stainless steel V2A (1.4301); Plastic, ABS; |
| Mechanics/electronics / Optics material | Plastic, PMMA |
| Mechanics/electronics / Enclosure rating | IP67 |
| Mechanics/electronics / ATEX marking | ATEX II 3G Ex nA op is IIB T4 Gc X; ATEX II 3D Ex tc IIIB T135°C Dc X; In accordance with directive 2014/34 / EU; |
| Mechanics/electronics / Ex area category | 3D, 3G |
| Mechanics/electronics / Ambient operating temperature | –20 °C ... +50 °C |
| Mechanics/electronics / Ambient temperature, storage | –40 °C ... +75 °C |
| Mechanics/electronics / Chú thích từ hãng | 1) Limit values when operated in short-circuit protected network: max. 8 A.; 2) May not fall below or exceed U V tolerances.; 3) Without load.; 4) Signal transit time with resistive load.; 5) With light/dark ratio 1:1.; 6) Do not bend below 0 °C.; 7) A = V S connections reverse-polarity protected.; 8) B = inputs and output reverse-polarity protected.; 9) C = interference suppression.; 10) Reference voltage: 50 V DC.; |
Mã hàng: DBS36E-S3EK02000
Mã hàng: IMA18-10BE1ZC0K
Mã hàng: WTE280-2P4331
Mã hàng: DBS36E-S3EJ02000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.