Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO MFH-5/3G-1/8-B (30484). Valve function: 5/3-way, closed; Kiểu điều khiển: Electrical; Chiều rộng kết cấu: 26 mm.
Mã hàng
30484
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 30484 |
| Mã vật tư FESTO | 30484 |
| Valve function | 5/3-way, closed |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Chiều rộng kết cấu | 26 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 1000 l/min |
| pneumatic working port | G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Kích thước danh nghĩa | 8 mm |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | Internal |
| Flow direction | Non-reversible |
| lap | Overlap |
| Max. switching frequency | 3 Hz |
| Switching time off | 30 ms |
| Switching time on | 23 ms |
| Switching time reversal | 23 ms |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 2200 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 3700 µs |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -40 °C...60 °C |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...40 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 400 g |
| Kết nối điện | Via F coil, to be ordered separately |
| Type of mounting | Either: On PR rail With through-hole |
| Pilot exhaust port 82 | M5 |
| Pilot exhaust port 84 | M5 |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 4 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 5 | G1/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.