Mã hàng: NPORT-5150-EU
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Moxa EDS-205 là switch Ethernet công nghiệp unmanaged 5 cổng RJ45 10/100 Mbps, nguồn DC danh định 12/24/48 VDC, lắp DIN rail, vỏ IP30, hoạt động −10 đến 60 °C.
Mã hàng
EDS-205
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model | EDS-205 |
| Loại thiết bị | Switch Ethernet công nghiệp unmanaged |
| Cổng Ethernet | 5 × RJ45 10/100BaseT(X) |
| Tự động kết nối | Auto MDI/MDI-X; tự thương lượng tốc độ; full/half duplex |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x |
| Kiểu chuyển tiếp | Store and Forward |
| Bảng MAC | 2K |
| Bộ đệm gói tin | 768 kbits |
| Bảo vệ broadcast storm | Có |
| Nguồn DC danh định | 12/24/48 VDC |
| Dải điện áp DC hoạt động | 9,6–60 VDC |
| Nguồn AC có điều kiện | 24 VAC (18–30 VAC hoạt động) chỉ với phiên bản phần cứng 3.0.0 trở lên; cần kiểm tra phiên bản thiết bị |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 0,77 W |
| Đầu nối nguồn | 1 terminal block tháo rời, 3 tiếp điểm |
| Bảo vệ nguồn | Quá dòng và ngược cực |
| Vật liệu vỏ | Nhựa |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Kích thước | 24,9 × 100 × 74 mm |
| Khối lượng | 111 g |
| Lắp đặt | DIN rail |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 đến 60 °C |
| Độ ẩm môi trường | 5–95%, không ngưng tụ |
Mã hàng: NPORT-5150-EU
Mã hàng: ICF-1180I-S-ST
Mã hàng: IMC-21-M-SC
Mã hàng: IMC-21A-S-SC
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.