Mã hàng: E40H8-100-3-T-24
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

TNS-42CC-NS-026 - 2-DOF PID Temperature Controllers (Program/Fixed Control). Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
Mã hàng
TNS-42CC-NS-026
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model Autonics | TNS-42CC-NS-026 |
| Power voltage | 100-240VAC~ 50/60Hz |
| Power consumption | Max. 8VA |
| Display method | 11 segment, LCD type (operating value display part: 7 segment) |
| Sampling cycle | 50 / 100 / 250 ms (parameter) |
| Option input_CT input | • 0.0-50.0 A (primary current measurement range)• CT ratio: 1/1 |
| Control output_Current | DC 0 - 20 mA or DC 4 - 20 mA (parameter), Load resistance: ≤ 500 Ω |
| Option output_Alarm | 250VAC~ 3A 1a |
| Option output_Trans. | DC 4 - 20 mA (load resistance: ≤ 500 Ω, output accuracy: ±0.3% F.S.) |
| Control type_Type | ON/OFF, P, PI, PD, PID |
| Control type_Multi SV | ≤ 4 SV |
| Control type_Group PID | ≤ 8 group |
| Control type_Zone PID | 4 zones |
| Control type_ARW | 50 to 200 % |
| Hysteresis | • Thermocouple, RTD: 1 to 100 (0.1 to 100.0) ℃/℉• Analog: 1 to 100 digit |
| Dielectric strength | Between primary terminal and case: 3,000 VAC~ 50/60 Hz for 1 min |
| Vibration | 0.75 mm amplitude at frequency of 5 to 55 Hzin each X, Y, Z direction for 2 hours |
| Relay life cycle_Mechanical | • OUT1/2: ≥ 5,000,000 operations• AL1/2/3/4/5/6: ≥ 20,000,000 operations |
| Relay life cycle_Electrical | • OUT1/2: ≥ 200,000 operations• AL1/2/3/4/5/6: ≥ 100,000 operations |
| Insulation resistance | ≥ 100 MΩ (500 VDC@(=) megger) |
| Insulation type | Double insulation or reinforced insulation (mark: @(INS), dielectric strength between the measuring input part and the power part: 3 kV) |
Mã hàng: E40H8-100-3-T-24
Mã hàng: AT8SDN
Mã hàng: BA2M-DDT
Mã hàng: BW40-12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.