Mã hàng: 067B3347
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van chặn Danfoss SVA-S 20 148B5330. Mã đặt hàng 148B5330 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
Mã hàng
148B5330
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 148B5330 |
| Approval | EACUA |
| Vật liệu thân | Steel |
| Brand | SVL Flexline |
| Category | Art. 4, par. 3 |
| CE evaluated | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| China RoHS exemption clause | No |
| Colour Paint | Reddish brown |
| Connection material | Steel |
| Connection standard | ASME B 36.10M SCHEDULE 80 |
| Contains batteries | No |
| Cv value [gal/min] | 11.830 gal/min |
| DG Indicator Profile | Not relevant for dangerous goods |
| Direction | Straightway |
| Equipment | Handwheel |
| EU RoHS compliance | Yes |
| EU RoHS exemption clause | No |
| Flow direction | Bi-flow |
| Flow direction indicator | Embossed 1-way arrow |
| Fluid Group | 1 |
| Inlet connection size [in] | 3/4 in |
| Inlet connection size [mm] | 20.00 mm |
| Inlet connection type | Butt weld |
| Kv value [m³/h] | 10.200 m³/h |
Mã hàng: 067B3347
Mã hàng: 080G5000
Mã hàng: 060L113166
Mã hàng: 067N3163
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.