Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Solenoid valve Festo VUVB-ST12-M52-MZH-QX-D-1T1, article 558369. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
Mã hàng
558369
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Chức năng van | 5/2-way, single solenoid |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 240 l/min...400 l/min |
| Cổng khí nén làm việc | QS-4 QS-6 |
| Áp suất làm việc | 0.28 MPa...0.8 MPa 2.8 bar...8 bar |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 |
| Cỡ danh nghĩa | 4 mm |
| Lưu ý về áp suất làm việc | 0 - 0.8 MPa with ext. pilot air 0 - 8 bar with external pilot air |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi chất | -5 °C...60 °C |
| Sound pressure level | 85 dB(A) |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...60 °C |
| Kết nối điện | Via E-box |
| Cổng khí nén 1 | Sub-base |
| Pneumatic connection, port 3 | Sub-base |
| Mã article Festo | 558369 |
| Valve function | 5/2-way, single solenoid |
| Type of actuation | Electrical |
| Valve size | 12 mm |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 240 l/min...400 l/min |
| pneumatic working port | QS-4 QS-6 |
| Operating pressure | 0.28 MPa...0.8 MPa 2.8 bar...8 bar |
| Design | Poppet valve with spring return |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Degree of protection | IP65 |
| Nominal size | 4 mm |
| Exhaust-air function | Cannot be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Mounting position | Any |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | External |
| Flow direction | Non-reversible |
| Note on operating pressure | 0 - 0.8 MPa with ext. pilot air 0 - 8 bar with external pilot air |
| Pilot pressure | 0.28 MPa...0.8 MPa 2.8 bar...8 bar |
| Switching time off | 14 ms |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.