Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO CPE18-M1H-3GL-1/4. Valve function: 3/2-way, single solenoid, closed; Kiểu điều khiển: Electrical; Chiều rộng kết cấu: 18 mm.
Mã hàng
CPE18-M1H-3GL-1/4
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CPE18-M1H-3GL-1/4 |
| Mã vật tư FESTO | 163141 |
| Valve function | 3/2-way, single solenoid, closed |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Chiều rộng kết cấu | 18 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 1300 l/min |
| pneumatic working port | G1/4 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | 0.25 MPa...1 MPa 2.5 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Pneumatic spring |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Cấp bảo vệ | IP65 With plug socket To IEC 60529 |
| Kích thước danh nghĩa | 8 mm |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Detenting via accessory Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | Internal |
| Flow direction | Non-reversible |
| Valve position code | Label holder |
| lap | Overlap |
| Switching time off | 18 ms |
| Switching time on | 28 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 3300 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 3100 µs |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: 1.5 W |
| Permissible voltage fluctuations | -15% / +10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 150 g |
| Kết nối điện | Type C |
| Type of mounting | With through-hole |
| Pilot exhaust port 82 | M5 |
| Pilot air port 12 | M5 |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/4 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/4 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.