Mã hàng: MS9-LFM-B
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO VSVA-B-P53C-H-A1-1C1. Valve function: 5/3-way, closed; Kiểu điều khiển: Electrical; Valve size: 26 mm.
Mã hàng
VSVA-B-P53C-H-A1-1C1
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VSVA-B-P53C-H-A1-1C1 |
| Mã vật tư FESTO | 546708 |
| Valve function | 5/3-way, closed |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Valve size | 26 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 1000 l/min |
| pneumatic working port | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 Sub-base size 01 to VDMA 24563 G1/4 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Cấp bảo vệ | IP65 NEMA 4 |
| Kích thước danh nghĩa | 9 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Conforms to standard | ISO 15407-1 VDMA 24563 |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | Internal |
| Flow direction | Non-reversible |
| lap | Overlap |
| Signal status display | LED |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar |
| Flow rate of valve | 1400 l/min |
| Flow rate of valve on individual sub-base | 1100 l/min |
| Flow rate of pneumatically interlinked valve | 1000 l/min |
| Switching time off | 58 ms |
| Switching time on | 23 ms |
| Switching time reversal | 35 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 1800 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 800 µs |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: 1.8 W |
| Permissible voltage fluctuations | -15% / +10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance class CRC | 0 - No corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Relative air humidity | 0 - 90% |
| Sound pressure level | 85 dB(A) |
| Pilot medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Max. tightening torque for valve mounting | 1.8 Nm...2.2 Nm |
| Khối lượng sản phẩm | 305 g |
| Kết nối điện | Type C To DIN EN 175301-803 Without PE conductor |
| Type of mounting | On sub-base |
| Auxiliary pilot air port 12 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Auxiliary pilot air port 14 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Pilot exhaust port 82/84 | Ducted Not ducted as per standard |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Pneumatic connection, port 3 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Pneumatic connection, port 4 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Pneumatic connection, port 5 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Pilot control interface | To ISO 15218 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
| Material screws | Steel Galvanised |
Mã hàng: MS9-LFM-B
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.