Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO VSVA-B-P53C-ZH-A1-1R5L. Valve function: 5/3-way, closed; Kiểu điều khiển: Electrical; Chiều rộng kết cấu: 26 mm.
Mã hàng
VSVA-B-P53C-ZH-A1-1R5L
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VSVA-B-P53C-ZH-A1-1R5L |
| Mã vật tư FESTO | 534549 |
| Valve function | 5/3-way, closed |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Chiều rộng kết cấu | 26 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 1000 l/min |
| pneumatic working port | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...1.6 MPa -0.9 bar...16 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| Cấp bảo vệ | IP65 NEMA 4 |
| Kích thước danh nghĩa | 9 mm |
| Grid dimension | 27 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled Via throttle plate Via individual sub-base |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Conforms to standard | ISO 15407-1 |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | External |
| Flow direction | Any |
| lap | Overlap |
| Reverse polarity protection | For all electrical connections |
| Additional functions | Holding current reduction Safety shut-off |
| Signal status display | LED |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| b value | 0.24 |
| C value | 4.35 l/sbar |
| Flow rate of valve | 1400 l/min |
| Flow rate of valve on individual sub-base | 1100 l/min |
| Flow rate of pneumatically interlinked valve | 1000 l/min |
| Switching time off | 52 ms |
| Switching time on | 20 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 400 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 100 µs |
| Nominal pick-up current per solenoid coil | 110 mA to 20 ms |
| Nominal current with current reduction | 30 mA after 20 ms |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: low-current phase 1.0 W, high-current phase 2.4 W |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Relative air humidity | 0 - 90% |
| Protection against direct and indirect contact | PELV |
| Pilot medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Max. tightening torque for valve mounting | 1.8 Nm...2.2 Nm |
| Khối lượng sản phẩm | 270 g |
| Kết nối điện | 3-pin M12x1 Central plug Round design |
| Type of mounting | On sub-base Via through-hole and screw |
| Pilot air port 12/14 | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Pilot exhaust port 82/84 | Ducted Not ducted as per standard Either: |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | Fluoro rubber HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.