Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén Festo VUVG-L18-B52-T-G14-1P3, mã article 574430. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
VUVG-L18-B52-T-G14-1P3
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VUVG-L18-B52-T-G14-1P3 |
| Mã article Festo | 574430 |
| Valve function | 5/2-way, double solenoid |
| Type of actuation | Electrical |
| Valve size | 18 mm |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 1380 l/min |
| pneumatic working port | G1/4 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Operating pressure | 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive To EU Low Voltage Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions To UK regulations for electrical equipment |
| Degree of protection | IP40 IP65 With plug socket |
| Nominal size | 7.3 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Mounting position | Any |
| Manual override | Detenting Non-detenting Concealed |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | Internal |
| lap | Overlap |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.