Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van lắp bảng điều khiển FESTO SVS-4-1/8. Valve function: 4/2-way, single solenoid; Kiểu điều khiển: Mechanical; Lưu lượng danh định tiêu chuẩn: 120 l/min.
Mã hàng
SVS-4-1/8
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SVS-4-1/8 |
| Mã vật tư FESTO | 10192 |
| Valve function | 4/2-way, single solenoid |
| Kiểu điều khiển | Mechanical |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 120 l/min |
| pneumatic working port | G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0.35 MPa...0.8 MPa 3.5 bar...8 bar |
| Design | Piston seat |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Type of piloting | Direct |
| Flow direction | Non-reversible |
| Explosion protection | Zone 1 (ATEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 22 (ATEX) |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [-:-:-] |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Actuating force | 8 N |
| Type of mounting | With through-hole |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 4 | G1/8 |
| Material cover | POM |
| Material seals | NBR TPE-U(PU) |
| Vật liệu thân | Aluminium |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.