Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van tiết lưu một chiều FESTO GRLA-1/8-QS-8-D. Valve function: Exhaust air one-way flow control function; Kết nối khí nén cổng 1: QS-8; Kết nối khí nén cổng 2: G1/8.
Mã hàng
GRLA-1/8-QS-8-D
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GRLA-1/8-QS-8-D |
| Mã vật tư FESTO | 193145 |
| Valve function | Exhaust air one-way flow control function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | QS-8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Adjustment component | Slotted head screw |
| Type of mounting | Screw-in With male thread |
| Standard nominal flow rate in flow control direction | 215 l/min |
| Standard nominal flow rate in blocked direction | 175 l/min...250 l/min |
| Áp suất làm việc | 0.02 MPa...1 MPa 0.2 bar...10 bar 2.9 psi...145 psi |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Operating pressure complete temperature range | 0.2 bar...10 bar |
| Standard flow rate in flow control direction 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 400 l/min |
| Standard flow rate in non-return direction 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 330 l/min...410 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nominal torque | 6 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±20% |
| Khối lượng sản phẩm | 22 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material hollow bolt | Wrought aluminium alloy anodised |
| Material release ring | POM |
| Material adjusting screw | Brass |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.