Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Xi lanh dạng cartridge FESTO EGZ-16-10. Hành trình: 10 mm; Đường kính piston: 16 mm; Cushioning: No cushioning.
Mã hàng
EGZ-16-10
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EGZ-16-10 |
| Mã vật tư FESTO | 15040 |
| Hành trình | 10 mm |
| Đường kính piston | 16 mm |
| Cushioning | No cushioning |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Chế độ hoạt động | Pushing Single-acting |
| Design | Piston Piston rod Cylinder barrel |
| Position detection | None |
| Variants | Piston rod at one end |
| Áp suất làm việc | 2 bar...8 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Note on operating and pilot medium | Ester oil < 0.1mg/m³, according to ISO 8573-1:2010 [-:-:2] |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| tightening torque of drive mounting | 50 Nm |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) | 109 N |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 109 N |
| Type of mounting | Either: With male thread Via lock nut |
| Kết nối khí nén | M5 |
| Material cover | POM |
| Material seals | TPE-U(PU) |
| Vật liệu thân | Brass nickel-plated |
| Material piston rod | High-alloy steel |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.