Mã hàng: DSNU-20-250-PPV-A
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Xi lanh khí nén compact SMC CQ2B50-30DZ. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Mã hàng
CQ2B50-30DZ
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Nam châm tích hợp | Without Built-in Magnet |
| Kiểu lắp đặt | Through-hole (Standerd) |
| Loại | Khí nén |
| Đường kính danh nghĩa | 50 mm |
| Kiểu ren cổng | Rc/M Thread |
| Hành trình xi lanh | 30 mm |
| Ký hiệu hai hành trình | Không có ký hiệu hai hành trình |
| Hành trình xi lanh thứ hai | Không có hành trình thứ hai |
| Tùy chọn thân | Standard (Rod End Female Thread) |
| Rãnh lắp công tắc từ | Φ12-Φ25 2 Sides/Φ32-Φ100 4 Sides |
| Bu lông lắp đặt | Không có |
| Giá đỡ đầu cần piston | Không có |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
Mã hàng: DSNU-20-250-PPV-A
Mã hàng: DSBC-50-400-PPVA-N3
Mã hàng: ADVU-32-25-A-P-A
Mã hàng: D-A93
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.