Mã hàng: DSNU-20-250-PPV-A
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Xi lanh khí nén SMC CDG1BN20-70Z. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Mã hàng
CDG1BN20-70Z
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Kiểu lắp đặt | Basic |
| Loại | Rubber Cushion |
| Đường kính danh nghĩa | 20 mm |
| Kiểu ren cổng | Rubber cushion:Rc; Air Cushion:M5X0.8/Rc |
| Hành trình xi lanh | 70 mm |
| Rod And Thread | Male Rod End |
| Điều chỉnh hành trình | Không có |
| Tùy chọn xi lanh | Không có chụp bảo vệ cần piston |
| Ký hiệu hai hành trình | Không có ký hiệu hai hành trình |
| Hành trình xi lanh thứ hai | Không có hành trình thứ hai |
| Tùy chọn xi lanh thứ hai | Rod End Male Thread, Without Rod Boot |
| Giá đỡ khớp xoay | Không có |
| Giá đỡ đầu cần piston | Không có |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
Mã hàng: DSNU-20-250-PPV-A
Mã hàng: DSBC-50-400-PPVA-N3
Mã hàng: ADVU-32-25-A-P-A
Mã hàng: D-A93
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.