物料编码: A-82.931.060
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ truyền tín hiệu gắn tủ điện SWAN AMU-II pH/Redox, đo pH hoặc thế oxy hóa khử ORP trong nước, dùng nguồn AC 100–240 V.
物料编码
A-11.441.100
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng hãng | A-11.441.100 |
| Model | AMU-II pH/Redox AC |
| Đại lượng đo | pH hoặc thế oxy hóa khử (ORP) |
| Môi trường đo | Nước |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trên bảng/tủ điều khiển |
| Số đầu vào cảm biến đo | 1 |
| Đầu vào cảm biến nhiệt độ | Pt1000 |
| Đầu vào lưu lượng kế | 1 |
| Hiển thị | LCD có đèn nền |
| Bộ nhớ dữ liệu | 3.500 bản ghi |
| Ngõ ra analog | 2 × 0/4–20 mA |
| Tiếp điểm giới hạn/điều khiển | 2 tiếp điểm không điện áp |
| Tiếp điểm cảnh báo | 1 tiếp điểm không điện áp |
| Đầu vào điều khiển ngoài | 1 tiếp điểm không điện áp cho hold/remote-off |
| Giao tiếp tích hợp | RS232 |
| Giao tiếp tùy chọn | Profibus DP / Modbus RTU, HART hoặc USB |
| Nguồn cấp phiên bản AC | 100–240 VAC (±10%), 50/60 Hz (±5%) |
物料编码: A-82.931.060
物料编码: EVA C1 X
物料编码: A-25.431.000
物料编码: A-13.650.100
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.