物料编码: A-82.931.060
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Chuẩn thứ cấp độ chính xác cao dạng lọc xám để kiểm tra quang kế của AMI Codes-II và AMI Phosphate-II/HL.
物料编码
A-85.151.100
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng hãng | A-85.151.100 |
| Loại kit | Verification-Kit AMI Photometer |
| Phiên bản | Ngắn (short) |
| Loại chuẩn | Chuẩn thứ cấp dạng lọc xám |
| Ứng dụng | Kiểm tra quang kế |
| Tương thích dòng Codes | AMI Codes-II, Codes-II TC, Codes-II CC |
| Tương thích dòng Phosphate | AMI Phosphate-II, Phosphate-II Boiler, Phosphate HL |
| Không tương thích | AMI Codes-II HC |
物料编码: A-82.931.060
物料编码: EVA C1 X
物料编码: A-25.431.000
物料编码: A-13.650.100
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.