物料编码: PC602
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van điều áp khí nén AirTAC AR2000 thuộc dòng AR, cổng 1/4 inch; áp suất điều chỉnh tiêu chuẩn 0,05–0,9 MPa. Cần xác nhận kiểu ren và đồng hồ áp khi báo giá.
物料编码
AR2000
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | AR2000 |
| Loại sản phẩm | Van điều áp khí nén |
| Dòng | AR |
| Môi chất | Khí nén |
| Cỡ cổng | 1/4 inch |
| Dải áp suất điều chỉnh tiêu chuẩn | 0,05–0,9 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | −20 đến 70 °C |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm |
| Tùy chọn kiểu ren | PT, G hoặc NPT theo mã đặt hàng |
物料编码: PC602
物料编码: VUVG-L18-M52-MT-G14-1P3
物料编码: BFR4000
物料编码: PC601
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.