物料编码: PC602
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Đầu nối nhanh AirTAC PC601 dạng thẳng, dùng cho ống khí nén đường kính ngoài 6 mm, ren ngoài PT1/8; áp suất làm việc 0–1,0 MPa.
物料编码
PC601
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | PC601 |
| Loại | Đầu nối nhanh thẳng ren ngoài |
| Dòng | PC |
| Đường kính ngoài ống | 6 mm |
| Ren kết nối | PT1/8 |
| Dải áp suất làm việc | 0–1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Áp suất âm cho phép | 10 Torr (−750 mmHg) |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −20 đến 70 °C |
| Loại ống phù hợp | Nylon mềm hoặc polyurethane |
| Chiều dài L | 7,5 mm |
| Kích thước C | 22,0 mm |
| Kích thước K | 18,5 mm |
| Cỡ cạnh lục giác H | 12 mm |
| Khối lượng tham khảo | 7,5 g |
物料编码: PC602
物料编码: 8113107
物料编码: BFR4000
物料编码: PC801
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.