物料编码: CBV2-A01D1, MELPRO-D
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Biến tần Mitsubishi FR-F840-7.5K-E1, 7,5 kW, nguồn ba pha 380–500 VAC, kiểu FM có Ethernet; dòng ra 17 A ở SLD hoặc 16 A ở LD.
物料编码
FR-F840-7.5K-E1
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | FR-F840-7.5K-E1 |
| Công suất động cơ áp dụng | 7,5 kW |
| Nguồn vào | 3 pha 380–500 VAC, 50/60 Hz |
| Kiểu điều khiển / truyền thông | FM, Ethernet |
| Dòng ra SLD / môi trường 40 °C | 17 A |
| Dòng ra LD / môi trường 50 °C | 16 A |
| Cấp bảo vệ | IP20, cấu hình tiêu chuẩn |
| Kích thước W×H×D | 220×260×170 mm |
| Làm mát | Cưỡng bức bằng quạt |
物料编码: CBV2-A01D1, MELPRO-D
物料编码: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
物料编码: MSO-T10KP
物料编码: S-N220
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.