物料编码: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Rơ le số Mitsubishi MELPRO-D CBV2-A01D1, bảo vệ thấp áp và quá áp ba pha, điện áp đo 57–120 V, nguồn phụ dùng chung 100–220 VDC/VAC.
物料编码
CBV2-A01D1, MELPRO-D
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | CBV2-A01D1, MELPRO-D |
| Chức năng bảo vệ | 27 thấp áp ×3; 59 quá áp ×3 |
| Điện áp đo định mức | 57–120 V |
| Nguồn phụ | Dùng chung 100–220 VDC / 100–220 VAC |
| Tiếp điểm cắt | 2 tiếp điểm thường mở X4, X5 |
| Tiếp điểm báo | 4 tiếp điểm thường mở X0–X3 |
| Tiếp điểm tự chẩn đoán | 1 tiếp điểm thường đóng Y |
| Kiểu vỏ | D1 |
| Khối lượng gồm vỏ | Khoảng 3 kg |
物料编码: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
物料编码: FR-F840-7.5K-E1
物料编码: MSO-T10KP
物料编码: S-N220
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.