物料编码: CBV2-A01D1, MELPRO-D
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ khởi động Mitsubishi MSO-T10KP, cuộn AC200V 200–240 VAC 50/60 Hz, tiếp điểm phụ 1NO; rơ le ba phần tử nhiệt, dải chỉnh 1,7–2,5 A.
物料编码
MSO-T10KP
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | MSO-T10KP |
| Cấu tạo | Dạng hở, không đảo chiều; contactor + rơ le nhiệt |
| Mã bộ gia nhiệt | 2,1 A |
| Dải chỉnh dòng | 1,7–2,5 A |
| Nguồn cuộn hút AC200V | 200–240 VAC, 50/60 Hz |
| Tiếp điểm phụ contactor | 1NO |
| Phần tử nhiệt | 3 phần tử, bảo vệ mất pha |
物料编码: CBV2-A01D1, MELPRO-D
物料编码: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
物料编码: FR-F840-7.5K-E1
物料编码: S-N220
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.