物料编码: 1126515
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ phớt trục HQQE mã 96525458 cho các cấu hình CR/N 32–150 tương thích, kèm dụng cụ mài rà theo danh mục hãng; khối lượng tịnh 0,46 kg.
物料编码
96525458
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã vật tư hãng | 96525458 |
| Loại phụ tùng | Bộ phớt trục |
| Mã phớt | HQQE |
| Phiên bản bộ | Kèm dụng cụ mài rà (grinding device) |
| Dòng bơm tương thích theo hãng | CR/N 32–150; đối chiếu cấu hình cụ thể |
| Khối lượng tịnh | 0,46 kg |
物料编码: 1126515
物料编码: MTH 8-4/4 A-W-A-AQQV
物料编码: 96537605
物料编码: 65X120X12 HMSA10 V
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.