物料编码: CR12018K
- 单位
- PC
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Khớp nối ECHT-FLEX Tsubaki NES100W-N11CXN12C, dạng spacer, hai hub thẳng kẹp trục, lỗ 11 và 12 mm, mô-men cho phép 10 N·m.
物料编码
NES100W-N11CXN12C
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã khớp nối | NES100W-N11CXN12C |
| Dòng sản phẩm | ECHT-FLEX NES |
| Kết cấu | Dạng spacer W, hai hub thẳng N × N |
| Kiểu lắp trục | Kẹp trục C |
| Đường kính lỗ thứ nhất | 11 mm |
| Đường kính lỗ thứ hai | 12 mm |
| Mô-men cho phép | 10 N·m |
| Chiều dài A | 48.1 mm |
| Đường kính ngoài K | 44 mm |
物料编码: CR12018K
物料编码: RS40-SS-1
物料编码: RS20B-1
物料编码: RS80-1-RP
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.