物料编码: 6212-2Z/C3WT
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Vỏ khớp nối xích Tsubaki CR12018K, kích thước A 307 mm và B 181 mm, khối lượng khoảng 3.3 kg theo catalogue hãng.
物料编码
CR12018K
单位
PC
供货状态
联系报价
需求数量 (PC)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã vỏ khớp nối | CR12018K |
| Loại phụ tùng | Vỏ khớp nối xích (Casing K) |
| Cỡ khớp nối tương ứng | CR12018 |
| Vật liệu | Nhôm đúc áp lực |
| Kích thước A | 307 mm |
| Kích thước B | 181 mm |
| Khối lượng gần đúng | 3.3 kg |
物料编码: 6212-2Z/C3WT
物料编码: NES100W-N11CXN12C
物料编码: RS40-SS-1
物料编码: RS20B-1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.