物料编码: CR12018K
- 单位
- PC
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Vòng bi cầu rãnh sâu SKF 6212-2Z/C3WT, kích thước 60 × 110 × 22 mm (d × D × B); nắp chắn kim loại hai phía.
物料编码
6212-2Z/C3WT
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã vòng bi | 6212-2Z/C3WT |
| Loại vòng bi | Cầu rãnh sâu một dãy |
| Đường kính trong d | 60 mm |
| Đường kính ngoài D | 110 mm |
| Chiều rộng B | 22 mm |
| Kiểu làm kín | Nắp chắn kim loại hai phía |
| Khe hở trong hướng kính | C3, lớn hơn khe hở thông thường |
物料编码: CR12018K
物料编码: NKX 25 Z
物料编码: TIH P20
物料编码: 65X120X12 HMSA10 V
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.