物料编码: 6212-2Z/C3WT
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

SKF NKX25Z kết hợp ổ kim và ổ bi chặn, kích thước thân 25 × 37 × 30 mm; đường kính nắp chặn 43,2 mm, tải động hướng kính 19 kN.
物料编码
NKX 25 Z
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng hãng | NKX 25 Z |
| Cấu tạo | Ổ kim kết hợp ổ bi chặn có vòng cách, có nắp che Z |
| Đường kính trục Fw | 25 mm |
| Đường kính thân D | 37 mm |
| Đường kính nắp chặn D2 | 43,2 mm |
| Chiều cao C | 30 mm |
| Tải động cơ bản hướng kính | 19 kN |
| Tải tĩnh cơ bản hướng kính | 32,5 kN |
| Tải động cơ bản dọc trục | 19,5 kN |
| Tải tĩnh cơ bản dọc trục | 40,5 kN |
| Tốc độ giới hạn | 5.500 vòng/phút |
| Khối lượng | 0,13 kg |
物料编码: 6212-2Z/C3WT
物料编码: TIH P20
物料编码: 65X120X12 HMSA10 V
物料编码: 65X120X10 HMSA10 V
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.