物料编码: 6212-2Z/C3WT
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Phớt trục quay SKF 65X120X10 HMSA10 V, kích thước 65 × 120 × 10 mm, vật liệu FKM, có môi phụ và lò xo thép không gỉ.
物料编码
65X120X10 HMSA10 V
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng hãng | 65X120X10 HMSA10 V |
| Đường kính trục | 65 mm |
| Đường kính lỗ lắp | 120 mm |
| Chiều rộng | 10 mm |
| Thiết kế | HMSA10, có môi phụ không tiếp xúc |
| Vật liệu làm kín | FKM / cao su fluor, mã V |
| Vật liệu lò xo | Thép không gỉ |
| Bề mặt ngoài | Bọc cao su |
物料编码: 6212-2Z/C3WT
物料编码: 1126515
物料编码: 96537605
物料编码: 96525458
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.