物料编码: NES100W-N11CXN12C
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Xích con lăn Tsubaki RS80-1-RP một dãy, bước 25.4 mm, kiểu chốt tán rivet. Quy cách ERP ghi 120 mắt, dài 10 ft (3.048 m).
物料编码
RS80-1-RP
单位
PC
供货状态
联系报价
需求数量 (PC)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RS80-1-RP |
| Loại xích | Xích con lăn tiêu chuẩn RS |
| Số dãy | 1 |
| Bước xích | 25.4 mm |
| Đường kính con lăn | 15.88 mm |
| Độ rộng trong | 15.88 mm |
| Kiểu chốt thân xích | RP, chốt tán rivet |
| Số mắt theo quy cách ERP | 120 |
| Chiều dài theo quy cách ERP | 10 ft = 3.048 m |
物料编码: NES100W-N11CXN12C
物料编码: CR12018K
物料编码: RS40-SS-1
物料编码: RS20B-1
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.