物料编码: FF450R12KT4
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Mô-đun khởi động mềm Infineon sTT1900N16P55.
物料编码
sTT1900N16P55
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | sTT1900N16P55 |
| Loại sản phẩm | Soft Starter Module |
| Nhiệt độ vận hành | -40...+125 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40...+130 °C |
| Công nghệ phần tử silicon | Si-pellet with pressure contact |
| Mô-men siết đầu nối điện | M6; 10 Nm; tolerance ±10% |
| Đầu nối điều khiển | DIN 46 244; A 2,8 x 0,8 |
| Khối lượng điển hình | typ. 1300 g |
| Chiều dài đường rò | 6,3 mm |
| Khả năng chịu rung | 50 m/s² at f = 50 Hz |
物料编码: FF450R12KT4
物料编码: FF200R17KE3
物料编码: FS75R12KE3
物料编码: IKW50N65H5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.