物料编码: 530 093
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。


Module giắc cái Han DD 09140123101, 12 vị trí bấm cos, định mức 10 A/250 V, kèm khung bản lề Han-Modular 09140060361 cỡ 6B. Tiếp điểm bấm chọn riêng.
物料编码
09140123101 / 09140060361
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Module giắc | 09140123101, Han DD, cái |
| Số vị trí | 12, tiếp điểm bấm chọn riêng |
| Kết nối | Bấm cos |
| Dòng điện định mức | 10 A |
| Điện áp định mức | 250 V |
| Tiết diện dây | 0,14–2,5 mm² |
| Khung đi kèm | 09140060361, khung bản lề Han-Modular Plus |
| Cỡ khung | 6B |
| Số vị trí module trên khung | 2, A–B |
| Vật liệu khung | Hợp kim kẽm đúc và thép không gỉ |
| Nhiệt độ giới hạn | -40 đến +125 °C |
物料编码: 530 093
物料编码: ZS-37-A
物料编码: 7000-30005-0000000
物料编码: 09300325420
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.