物料编码: CBV2-A01D1, MELPRO-D
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Module công suất thông minh Mitsubishi PM300CLA120, cầu nghịch lưu IGBT ba pha, cấp điện áp 1200 V và dòng collector 300 A tại nhiệt độ vỏ 25 °C.
物料编码
PM300CLA120
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | PM300CLA120 |
| Cấu hình | Cầu nghịch lưu IGBT ba pha |
| Điện áp collector–emitter tối đa | 1200 V |
| Dòng collector tại TC = 25 °C | 300 A |
| Dòng collector đỉnh tại TC = 25 °C | 600 A |
| Nhiệt độ tiếp giáp | −20 đến +150 °C |
| Kiểu vỏ | Đế phẳng, cách điện |
物料编码: CBV2-A01D1, MELPRO-D
物料编码: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
物料编码: 1052935
物料编码: FR-F840-7.5K-E1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.