物料编码: PC602
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van điện từ khí nén AirTAC 4V410-15 DC24V, 5/2, cổng 1/2 inch 4V410-15-DC24V. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
4V410-15-DC24V
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 4V410-15 |
| Hãng | AirTAC |
| Dòng sản phẩm | 4V400 |
| Loại van | Van điện từ khí nén 5/2 |
| Điện áp cuộn coil | DC24V |
| Công suất cuộn coil | 3 W |
| Kiểu điều khiển | Một cuộn điện, hồi lò xo |
| Kích thước cổng | 1/2 inch |
| Dải áp suất làm việc | 0,15–0,8 MPa |
| Áp suất thử | 1,2 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 70 °C |
| Môi chất | Khí nén đã lọc 40 µm trở lên |
物料编码: PC602
物料编码: VUVG-L18-M52-MT-G14-1P3
物料编码: BFR4000
物料编码: PC601
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.