Item code: RJ71LP21-25
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 3 cực, 63 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V.
Item code
D3P-063C6M
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V Series – MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB BH-D |
| Model chính hãng | BH-D6 3P 63A TYPE C N |
| Mã vật tư Mitsubishi | 247630 |
| Mã vật tư MELCO | D3P-063C6M |
| Số cực | 3P |
| Dòng định mức | 63 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Đặc tuyến tác động | Type C |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Chu kỳ có dòng định mức | 8.000 |
| Chu kỳ không tải | 8.000 |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 87 × 70 mm |
| Khối lượng | 0,45 kg |
| Trạng thái hãng | ACTIVE |
| Tuân thủ CE | Có |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Item code: RJ71LP21-25
Item code: Q64AD
Item code: Q68ADI
Item code: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.