Item code: A9N15636
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cầu dao bảo vệ động cơ ABB MS132-1.0. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SAM350000R1005, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Item code
1SAM350000R1005
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | MS132-1.0 |
| Mã hàng ABB | 1SAM350000R1005 |
| Mô tả catalog | MS132-1.0 Manual Motor Starter 0.63 ... 1.0 A |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều cao | 90 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 86.75 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.215 kg |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (230 V AC) 100 kA; (250 V DC) 3 Poles in Series 10 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 100 kA; (690 V AC) 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 100 kA; (690 V AC) 100 kA |
| Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii) | 12.5 A |
| Dải chỉnh định | 0.63 ... 1.0 A |
| Công suất AC-3 | (400 V) Three Phase 0.25 kW |
| Công suất AC-3e | (400 V) Three Phase 0.25 kW |
| Điện áp làm việc định mức | Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 250 V DC |
| Dòng làm việc định mức Ie | 1 A |
| Dòng làm việc AC-3 | 1 A |
| Dòng làm việc AC-3e | 1 A |
| Rated Operational Current DC-5 (Ie) | 1 A |
| Tần số định mức | Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Điện áp chịu xung Uimp | Main Circuit 6 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 690 V |
| Số cực | 3P |
Item code: A9N15636
Item code: A9K24316
Item code: 170M6166
Item code: 170M5812D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.