Item code: A9F74206
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 1 cực, 25 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V.
Item code
D1P-025C6M
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V Series – MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB BH-D |
| Model chính hãng | BH-D6 1P 25A TYPE C N |
| Mã vật tư Mitsubishi | 247657 |
| Mã vật tư MELCO | D1P-025C6M |
| Số cực | 1P |
| Dòng định mức | 25 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Đặc tuyến tác động | Type C |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Chu kỳ có dòng định mức | 8.000 |
| Chu kỳ không tải | 8.000 |
| Kích thước (R × C × S) | 18 × 87 × 70 mm |
| Khối lượng | 0,15 kg |
| Trạng thái hãng | ACTIVE |
| Tuân thủ CE | Có |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Item code: A9F74206
Item code: GV2ME22
Item code: GV2ME16
Item code: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.