Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Load cell MTB tải định mức 300 kg, cấp chính xác C3, cáp PVC 3 m, kết cấu thép không gỉ hàn kín IP68/IP69K.
Item code
71201560
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | MTB |
| Mã vật tư | 71201560 |
| Tải định mức | 300 kg / 661 lb |
| Cấp chính xác | C3 / III S n:3 / III M n:5 |
| Cáp | PVC, 3 m |
| Tín hiệu định mức | 2 ±0,1% mV/V |
| Điện áp kích thích khuyến nghị | 5–15 V AC/DC |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Thép không gỉ |
| Kiểu làm kín | Hàn kín |
| Cấp bảo vệ | IP68 / IP69K, NEMA 6/6P |
| Khối lượng danh nghĩa | 0,9 kg |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.