Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Tiếp điểm phụ Acti9 iOF 1 chuyển đổi (C/O), báo trạng thái từ xa; đấu nối phía dưới, mã A9A26904.
Item code
A9A26904
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Acti9 iOF |
| Loại thiết bị | Tiếp điểm phụ báo trạng thái |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 C/O (1 chuyển đổi) |
| Dòng định mức tại 240 V AC | 100 mA–6 A |
| Dòng định mức tại 415 V AC | 100 mA–3 A |
| Tần số AC | 50/60 Hz |
| Dòng định mức tại 24 V DC | 100 mA–6 A |
| Dòng định mức tại 48 V DC | 100 mA–2 A |
| Dòng định mức tại 130 V DC | 100 mA–1 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500 V |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp phía dưới |
| Tiết diện dây đồng cứng | 1–4 mm² |
| Tiết diện dây đồng mềm | 0,5–2,5 mm² |
| Kích thước (R × C × S) | 9 × 86 × 73 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ vận hành | −35 đến 70 °C |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.