Item code: EK1122
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Bộ ghép nối EtherCAT BECKHOFF EK1100. Chức năng trong hệ thống EtherCAT: coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-TX EtherCAT networks; Số terminal EtherCAT: up to 65,534; Giao thức: EtherCAT; Nguồn cấp: 24 V DC (-15%/+20%).
Item code
EK1100
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EK1100 |
| Loại | EtherCAT Coupler |
| Giao tiếp | 2 × RJ45 |
| Tốc độ truyền | 100 Mbit/s |
| Khoảng cách giữa các trạm | Tối đa 100 m |
| Số lượng EtherCAT Terminal | Tối đa 65.534 |
| Nguồn cấp | 24 V DC (-15%/+20%) |
| Dòng tiêu thụ | 70 mA + E-bus/4 |
| Dòng cấp E-bus | 2000 mA |
| Tiếp điểm nguồn | max. 24 V DC/max. 10 A |
| Cách điện | 500 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 đến +85 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 44 × 100 × 68 mm |
| Chức năng trong hệ thống EtherCAT | coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-TX EtherCAT networks |
| Số terminal EtherCAT | up to 65,534 |
| Giao thức | EtherCAT |
| Điện áp cách ly | 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Vật liệu | Polycarbonate |
| Kích thước (rộng × cao × sâu) | 44 mm x 100 mm x 68 mm |
Item code: EK1122
Item code: EL6631
Item code: EL2808
Item code: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.