Item code: 529187
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Xi lanh compact Festo ADN-63-370-I-P-A, mã vật tư 536330; hành trình 1 mm...400 mm, đường kính piston 63 mm, giảm chấn Elastic cushioning rings/plates at both ends Self-adjusting pneumatic end-position cushioning, vị trí lắp đặt Any.
Item code
ADN-63-370-I-P-A
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã vật tư Festo | 536330 |
| Model | ADN-63-370-I-P-A |
| Hành trình | 1 mm...400 mm |
| Đường kính piston | 63 mm |
| Giảm chấn | Elastic cushioning rings/plates at both ends Self-adjusting pneumatic end-position cushioning |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Tiêu chuẩn | ISO 21287 |
| Thiết kế | Piston Piston rod Prole barrel |
| Phát hiện vị trí | Via proximity switch |
| Áp suất làm việc | 0.06 MPa...1 MPa 0.6 bar...10 bar |
| Chế độ hoạt động | Double-acting |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 0 - No corrosion stress 2 - Moderate corrosion stress 3 - high corrosion stress |
| Tuân thủ LABS/PWIS | VDMA24364-B1/B2-L VDMA24364 zone III |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C...120 °C |
| Lực lý thuyết khi lùi ở 6 bar | 1750 N |
| Lực lý thuyết khi tiến ở 6 bar | 1750 N...1870 N |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
Item code: 529187
Item code: MS6-LFM-A
Item code: MS9-LFM-A
Item code: LFR-D-MAXI-A
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.